Thứ Ba, 3 tháng 9, 2013

Orchidaceae : Họ Hoa Lan (từ E - Z)

(xem phần 1 từ vần A-D)
Tiếp tục Họ hoa Lan 

1. Epidendrum cinnabarinum Salzm. ex Lindl. :  
Một loài Lan ngoại nhập có nguồn gốc Brazil, không biết tên VN



2. Epigeneium amplum (Lindl.) Summerh. :  Lan môi dầy, Lan Thượng duyên rộng


Epigeneium amplum var. alba



3. Epigeneium cacuminis (Gagnep.) Summerh. : Lan môi dầy nhiều hoa, Lan Thượng duyên đỉnh





4. Epipactis atromarginata Seidenfaden : Lan bông dầy vàng



5. Eria amica Rchb. f. :  Nĩ lan bạn,  Lan len rỉ sắt 



6. Eria biflora Griff :  Lan len hai hoa, Nĩ lan 2 hoa
Loài này có 2 lá đài đặc biệt





7. Eria discolor Lindl. :  Lan len hai màu, Nĩ lan 2 màu





8. Eria floribunda Lindl. :  Lan len nhiều hoa





9. Eria obscura Aver. :  Nĩ lan tối





10. Eria paniculata Lindl. :  Lan len cỏ, Nĩ lan chùm tụ tán





11. Eria pulverulenta Guillaum. :  Nĩ lan bột



12. Eria siamensis Schltr. :  Nĩ lan Xiêm, Lan len chùm hẹp





13. Eria sutepensis Rolfe ex Downie :  Nĩ lan Lào





14. Eulophia graminea Lindl. : Luân lan hoà bản, Luân lan cỏ 



15. Flickingeria albopurpurea Seidenf. :  Lan Thạch hộc





16. Gastrochilus calceolaris [Buch.-Ham. ex Sm.] D. Don :  Túi thơ gót, Hàm lân cứng



17. Gastrochilus hainanensis Z.H. Tsi :  Hàm lân Hải Nam



18. Habenaria rhodocheila Hance : Lan Kiến cò đỏ



19. Herminium lanceum (Thunb. ex Sw.) Vuikj. :  Lan Giác bàn






20. Holcoglossum subulifolium (Rchb. f.) Christenson :  Tóc tiên Trung





21. Holcoglossum wangii Christenson :  Lan Tóc tiên Bắc





22. Hygrochilus parishii (Reichb.f.) Pfitz. in Engl. & Prantl :  Lan Cẩm báo nhung
Tên khác : Vandopsis parishii (Reichb. f.) Seidenf. & Smitinand





23. Liparis rhodochila Rolfe :





24. Liparis viridiflora (Bl) Lindl. :  Lan Tai dê nến





25. Ludisia discolor [Ker-Gawl.]A. Rich. :  Lan Gấm, Thạch tằm





26. Macropodanthus alatus (Holttum) Seidenf. & Garay  :  Lan Đai cước





27. Monomeria dichroma (Rolfe) Schltr. :  Đơn hành lưỡng sắc, Củ đơn Việt



28. Oberonia emarginata Lomg & Prantl : Lan Móng rùa lõm, Lan La dơn mép



29. Oberonia ensiformis (Sm.) Lindl. :  Lam Móng rùa kiếm, Lan La dơn kiếm





30. Oncidium sp. : Lan Vũ nữ
Các loài Oncidium đều là Lan ngoại nhập, hiện nay có rất nhiều giống lai nên không rõ tên.









Oncidesa Nanboh Waltz (Oncsa. Mackalii X Onc. ornithorhynchum)



Oncidium papilio (Lindley) H.G.Jones



31. Ornithochilus difformis (Wall. ex Lindl.) Schltr. :  Lan Điểu thiệt





32. Otochilus fuscus Lindl. :  Lan Rau rút hồng





33. Panisea apiculata Lindl. :  Lan khúc thần trắng



34. Panisea tricallosa Rolfe :  Lan khúc thần ba chai



35. Paphiopedilum appletonianum (Gower) Rolfe : Lan Hài táo



36. Paphiopedilum delenatii Guillaumin : Lan Hài hồng. Lan Vệ hài





37. Paphiopedilum dianthum Tang & Wang : Lan Hài râu xoắn



38. Paphiopedilum emersonii Koop. & P.J. Cribb : Lan Hài trắng, Lan Hài Hương lan



39. Paphiopedilum malipoense S.C. Chen & Tsi : Lan Hài xanh, Lan Hài Mã li



40. Paphiopedilum purpuratum (Lindley) Stein :  Lan hài tía



41. Paphiopedilum tranlienianum O. Gruss & H. Perner : Lan Hài Trần Liên



42. Paphiopedilum villosum (Lindl.) Pfitzer : Lan Hài vàng, Kim hài



43. Papilionanthe pedunculata (Kerr) Garay :  Lan bướm Long Châu



44. Papilionanthe "Miss Joaquim" :  Lan Cành giao
Tên khác Vanda Miss Joaquim. Đây là loài lai giữa Papilionanthe teres X Papilionanthe hookerriana



45. Peristylus calcaratus(Rolfe) S.Y. Hu : Lan Chu thư cựa, Nhụy vòng râu dài  
Tên khác  Habenaria calcarata (Rolfe) Schltr., Habenaria lilungshania S.S. Ying





46. Peristylus constrictus (Lindl.) Lindl. : Lan Chu thư thắt, Lan Nhụy vòng giây





47. Phaius baolocensis sp nov N.V.Duy, T.Chen & D.X.Zhang :  Lan Hạc đính Bảo Lộc



48. Phaius longicornu Guillaumin : Lan Hạc đính trắng



49. Phaius tankervilliae (Banks) Blume : Lan Hạc đính nâu



50. Phalaenopsis chibae T. Yukawa :  Hồ điệp Chi-ba





51. Phalaenopsis deliciosa Rchb. f.





52. Phalaenopsis honghenensis F.Y. Liu



53. Phalaenopsis mannii Rchb. f. :  Lan Hồ điệp Ấn



54. Phalaenopsis regnieriana Rchb. f. :  Tiểu hồ điệp Phú quốc





55. Phalaenopsis sp. : Lan Hồ Điệp
Các loài Lan Hồ điệp thường trồng đa số là Lan lai tạo nhập nội









56. Pholidota articulata Lindl. :  Lan Tục đoạn khế, Lan Tục đoạn đốt 





57. Pholidota chinensis Lind. :  Lan Tục đoạn Trung quốc



58. Pholidota convallariae (E.C. Parish & Rchb. f.) Hook. f. :  Lan Tục đoạn Ấn





59. Pholidota guibertiae Fin. :  Lan Tục đoạn quế



60. Pholidota imbricata (Roxb.) Lindl. : Lan Tục đoạn đuôi phượng





61. Pholidota leveilleana Schltr. :  Lan Tục đoạn bẹ





62. Pholidota recurva Lindl. :  Lan Tục đoạn cong



63. Pomatocalpa spicata Breda :  Lan Thủy li vàng



64. Pteroceras semiteretifolium H.A. Pedersen : Lan Dực giác bán trụ, Lan Môi sừng một hoa




65. Pteroceras teres (Blume) Holttum : Lan Dực giác tròn, Lan Môi sừng trụ





66. Renanthera citrina Aver. :  Lan Phượng vĩ vàng



67. Renanthera coccinea Lour. : Lan Phượng vĩ bắc



68. Renanthera vietnamensis Aver. & R. Rice :  Lan Phượng vĩ Việt Nam



69. Rhynchostylis coelestis Reichb. f. :  Lan Hải Yến, Lan lưỡi bò



70. Rhynchostylis gigantea (Lindley) Ridley : Lan Ngọc điểm đai châu





71. Rhynchostylis retusa (L.) Blume. :  Lan Đuôi cáo



72. Schoenorchis gemmata (Lindl.) J.J. Sm. : Nang lan chồi, Lan Trứng bướm dài





73. Schoenorchis tixieri (Guillaumin) Seidenf. :  



74. Smitinandia micrantha (Lindl.) Holttum :  



75. Spathoglottis affinis De Vriese : Lan Chu đinh vàng trơn



76. Spathoglottis plicata Blume : Lan Cau, Lan Chu đinh tím


Cũng có loại hoa màu trắng hồng



77. Spathoglottis pubescens Lindl. :  Lan Cau diệp lông, Lan Chu đinh lông



78. Spiranthes sinensis (Pers.) Ames : Lan cuốn chiếu, Bàn long sâm



79. Staurochilus fasciatus (Reichb. f.) Ridl. ex Pfitz. :  Lan Hổ bì



80. Stereochilus dalatensis (Guillaum.) Garay :  Lan Môi cứng Đà Lạt





81. Thelasis pygmaea (Griff.) Lindl. :  Lan củ dẹt lùn





82. Thrixspermum centipeda Lour. :  Lan Xương cá nhện, Bạch điểm, Lan Bạch tuột



83. Thrixspermum formosanum (Hayata) Schltr. : Lan Xương cá





84. Thunia alba (Lindl.) Rchb. f. : Lan Bạch hạc trắng



85. Trichoglottis lorata (Rolfe ex Downie) Schuit.



86. Trichotosia microphylla Blume :  Lan nhung lá nhỏ





87. Uncifera dalatensis (Guillaumin) Seidenf. & Smitinand :  Lan Móng cọp Đà Lạt
Loài này trong trang Hoa Lan VN có màu hồng tím(?), không giống như mô tả trong sách P.H.Hộ hoa có màu vàng như trong hình ở đây





88. Vanda bidupensis Aver. & Christenson :  Lan Vanda Bidoup



89. Vanda concolor Blume :  Lan Vanda bắc, Huệ đà 1 màu



90. Vanda denisoniana Bens. & Rchb. f. :  Lan Vanda dạ hương, Lan Thanh Nga



91. Vanda pumila Hook. f. :  Lan Vanda thơm, Huệ đà nhỏ



92. Vanda sp. : Lan Vanda
Các loài Vanda thường gặp trồng làm hoa kiểng hay lan cắt cành đều là loài lai tạo.



Vanda coerulea Griff. ex Lindl.







Điểm 4.6/5 dựa vào 87 đánh giá